Bệnh viện đa khoa Đức Minh - Khám chữa bệnh và điều trị tất cả các ngày - Chúng tôi luôn luôn nỗ lực để mang đến cho người bệnh "Sự phục vụ hoàn hảo" nhất.
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2021 (ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ 2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 99% 3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 288 (Có hệ số: 312) 4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.51

 

Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐỨC MINH

Địa chỉ chi tiết: Số 22 - đường Nguyễn Du - Tổ 16 - Phường Nguyễn Trãi - TP. Hà Giang - Tỉnh Hà Giang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, Hà Giang

Số giấy phép hoạt động:208/BYT-GPHĐ Ngày cấp: 18/8/2017

Tuyến trực thuộc: 3.Quận/Huyện

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ HÀ GIANG

Hạng bệnh viện: Hạng III

Loại bệnh viện: Đa khoa

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 99%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 288 (Có hệ số: 312)

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.51

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

7

33

35

7

82

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

0.00

8.54

40.24

42.68

8.54

82

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

 

Mã số

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2021

Đoàn KT đánh giá NĂM 2021

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

     

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

     

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

5

0

 

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

5

0

 

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

0

 

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

4

0

 

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

3

0

 

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

0

 

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

     

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

0

 

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

4

0

 

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

5

0

 

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

4

0

 

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

3

0

 

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

     

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

3

0

 

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

5

0

 

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

     

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

4

0

 

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

4

0

 

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

0

 

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

0

0

 

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

5

0

 

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

4

0

 

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

     

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

     

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

4

0

 

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

3

0

 

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện

3

0

 

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

     

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

3

0

 

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

3

0

 

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

3

0

 

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

     

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

4

0

 

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

0

 

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

4

0

 

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế

4

0

 

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

     

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

0

 

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý

4

0

 

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

0

 

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

4

0

 

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

     

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

     

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

2

0

 

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ

2

0

 

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

     

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

4

0

 

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

5

0

 

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

     

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

4

0

 

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

0

 

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

     

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

0

 

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

0

 

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay

5

0

 

C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

0

 

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

0

 

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

0

 

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

     

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

3

0

 

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

4

0

 

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

0

 

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

3

0

 

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

4

0

 

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

     

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả

2

0

 

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

3

0

 

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

3

0

 

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

     

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

0

 

C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

4

0

 

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

3

0

 

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

0

 

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

3

0

 

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

     

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

3

0

 

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm

3

0

 

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

     

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

4

0

 

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược

4

0

 

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

0

 

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

4

0

 

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

4

0

 

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

0

 

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

     

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

0

 

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh

3

0

 

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

     

D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

     

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

4

0

 

D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

4

0

 

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng

3

0

 

D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

     

D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

3

0

 

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

3

0

 

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

2

0

 

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

4

0

 

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

4

0

 

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

     

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

3

0

 

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

3

0

 

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

3

0

 

E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

     

E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

     

E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

2

0

 

E1.2

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

3

0

 

E1.3

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF

2

0

 

E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

2

0

 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

0

4

9

5

4.06

18

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

2

2

2

4.00

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

0

1

3

1

4.00

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

1

0

1

4.00

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

0

0

4

1

4.20

5

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

0

7

7

0

3.50

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

0

3

0

0

3.00

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

0

4

0

4.00

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

2

2

0

3.50

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

3

15

15

2

3.46

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

2

0

0

0

2.00

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

0

1

1

4.50

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

0

1

4

1

4.00

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

0

3

2

0

3.40

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

1

2

0

0

2.67

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

1

5

0

3.83

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

1

6

4

0

3.27

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

0

1

2

2

0

3.20

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

0

3

0

0

3.00

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

0

3

1

0

0

2.25

4

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

2

1

0

0

2.33

3

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

- Tưởng đoàn phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên trong đoàn tự kiểm tra. - Các thành viên tham gia tự kiểm tra, đánh giá phần tiêu chí mình đã được phân công. - Tiến hành kiểm tra đánh giá theo Mẫu phiếu đánh giá tiêu chí chất lượng bệnh viện của Bộ Y tế ban hành và mẫu bảng kiểm tự đánh giá từng tiểu mục theo mẫu bảng kiểm của Bộ y tế. - Kết thúc chấm điểm tự kiểm tra nộp kết quả lại cho Thư ký của đoàn. - Thư ký đoàn kiểm tra, đánh giá CLBV tổng hợp kết quả của các thành viên và báo cáo vào cuối buổi kiểm tra, đánh giá CLBV. - Sau buổi đánh giá Thư ký tổng hợp, báo cáo chấm lên phần mềm kiểm tra bệnh viện của BYT trước ngày 25/11/2021. - Nộp kết quả Tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2021 cả bản ký đóng dấu và File mềm lên Sở Y tế. trước ngày 25/11/2021.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

  a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)[No canvas support]

  b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)[No canvas support]

  c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)[No canvas support]

  d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)[No canvas support]

  e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)[No canvas support]

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

- Phòng chờ cho người bệnh đầy đủ tiện nghi. Người bệnh được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật., được điều trị trong phòng đầy đủ tiện nghi.
- Đảm bảo các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời.
- Buồng bệnh, nhà vệ sinh sạch sẽ, có giấy vệ sinh cho người bệnh.
- Đã xây dựng quy hoạch phát triển tổng thể, kế hoạch đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, kế hoạch hoạt động năm.
- Kế hoạch cải tiến tiêu chí chất lượng bệnh viện đã lập chi tiết và cụ thể.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý điều hành chuyên môn nghiệp vụ.
- Hồ sơ sức khỏe của nhân viên y tế đã được nhập và quản lý trên phần mềm.
- Đơn vị xây dựng kế hoạch hoạt động năm rõ ràng chi tiết, dễ thực hiện.
- Nhân viên xét nghiệm có trình độ đại học, đã tiến hành ngoại kiểm xét nghiệm.
- Xây dựng đầy đủ 26 quy trình thường gặp phù hợp với tính chất của bệnh viện (bắt buộc theo hướng dẫn của BYT)
- Xây dựng được các quy trình chuyên môn phù hợp với tính chất của Bệnh viện ( theo hướng dẫn của BYT quy định).
- Kho lưu trữ HSBA, Thư viện bố trí sắp xếp đúng theo quy định.
- Tỷ lệ hài lòng của Nhân viên Y tế và của Người bệnh đạt tỷ lệ cao.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

- Do tình hình dịch bệnh Covid-19 nên Bệnh viện còn một số hạn chế chưa đạt được như tập huấn, học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn của tuyến trên….
- Khuôn viên bệnh viện có ít cây xanh.
- Chưa xây dựng được bảng kiểm, kiểm tra các Quy trình kỹ thuật
- Chưa tiến hành kiểm tra giám sát quy trình kỹ thuật và phác đồ điều trị
- Công tác Điều dường phần C6 chưa đạt chuẩn vẫn còn đang ở mức 2 (Do trình độ chuyên môn của Điều dưỡng chưa đạt).
- Phòng ngừa sự cố y khoa chưa được áp dụng chưa tích cực.
- Chưa có Hộ sinh trình độ cử nhân.
- Chưa có Bs.CKII. Sản khoa
- Trình độ CNĐD chuyên khoa Nhi chưa đạt
- Khoa Ngoại Sản còn chưa đảm bảo nhân lực NHS
- Chưa có phòng tư vấn sức khỏe sinh sản, chăm sóc trước sinh và sau sinh.
- Nhân viên khoa sản chưa được tập huấn thường xuyên về tư vấn hỗ trợ nuôi con bằng sữa mẹ.

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Bệnh viện cần đưa ra các giải pháp cải tiến nhằm khắc phục các tồn tại đoàn kiểm tra đã nêu.
- Đào tạo nhân lực điều dưỡng, hộ sinh.
- Tăng cường và đẩy mạnh công tác điều dưỡng tốt hơn nữa
- Tổ chức tập huấn tư vấn hỗ trợ nuôi con bằng sữa mẹ.
- Xây dựng hệ thống báo cáo sự cố y khoa trong bệnh viện hoạt động tích cực hơn.
- Đẩy mạnh công tác kiểm tra theo tiêu chí chất lượng bệnh viện (Kiểm tra đột xuất, thường quy và theo quy định)

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Tháng 1 của Quý I/2022, Hội đồng QLCL bệnh viện Kiện toàn lại toàn bộ hệ thống QLCL trong bệnh viện. Hội đồng QLCL bệnh viện và các Khoa, phòng trong toàn bệnh viện xây dựng đề án, kế hoạch triển khai cải tiến chất lượng bệnh viện.
- Tháng 2 của Quý I/2022 các bộ phận đã được phân công theo kế hoạch tiến hành rà soát đánh giá lại các tiêu chí chất lượng bệnh viện.
- Tháng 3 của Quý I/2022 tổng hợp kết quả kiểm tra lần 1 và xây dựng kế hoạch khắc phục tồn tại sau đánh giá.
- Quý II/2022 tiến hành cải tiến để nâng mức các tiêu chí đang ở mức 2, và báo cáo kết quả, để lên kế hoạch khắc phục tồn tại cho quý tiếp theo.
- Cuối Quý III/2022 hoàn thành tất cả cá tiểu mục còn tồn tại để nâng mức các tiêu chí, nâng các tiêu chí đang còn tồn tại ở mức 2 lên mức 3.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Bệnh viện cần xây dựng kế hoạch và đưa ra các giải pháp cụ thể cải tiến chất lượng bệnh viện nhằm khắc phục các tồn tại, phấn đấu năm 2022, không còn tiêu chí mức 2, tăng các tiêu chí mức 3, mức 4, mức 5.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát đối với các bộ phận, khoa phòng.
- Quan tâm đào tạo nguồn nhân lực, đào tạo sau đại học đáp ứng nhu cầu phát triển chuyên môn.
- Tăng cường hoạt động về công tác điều dưỡng (Chăm sóc và phục vụ người bệnh).
- Xây dựng bệnh viện Xanh sạch đẹp trồng thêm cây xanh trong khuôn viên bệnh viện, duy trì nhà vệ sinh sạch, đổi mới phong cách thái độ phục vụ của nhân viên y tế hướng tới sự hài lòng người bệnh.

 

 

View 343; Last Edit 10/05/2022 10:44
LIÊN KẾT

BỆNH VIỆN ĐỨC MINH

  • 22 Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Hà Giang
  • 0962.511.115
  • benhvienducminhhg@gmail.com

BẢN ĐỒ

FACEBOOK